Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm5Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích8Học tập14Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
return /rɪˈtɜːrn/
A2đổi / trả lại
“Can I return this shirt?”
resell /ˌriːˈsɛl/
B1bán lại
“He bought old phones and resold them online.”
review /rɪˈvjuː/
B1Đánh giá, nhận xét
“The product has many positive reviews.”
rebuy /ˌriːˈbaɪ/
B2mua lại
“The investor rebought the shares at a much lower price.”
revamp /ˌriːˈvæmp/
B2làm mới lại kiểu dáng hoặc diện mạo
“She decided to revamp her entire closet before starting college.”
