Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
ready-to-wear /ˌredi tu ˈwer/
B2Quần áo may sẵn theo kích cỡ công nghiệp tiêu chuẩn.
“The fashion house transitioned from haute couture to ready-to-wear lines.”
