Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm8Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
reference number /ˈrefrəns ˈnʌmbər/
B1mã số tham chiếu, mã hồ sơ hoặc đơn hàng
“Please keep your reference number for future inquiries.”
refund /ˈriːfʌnd/
B1tiền hoàn lại
“Can I ask for a full refund?”
refundable /rɪˈfʌndəbl/
B1Có thể hoàn lại tiền
“A refundable deposit is required when borrowing audio guides.”
resell /ˌriːˈsɛl/
B1bán lại
“He bought old phones and resold them online.”
retail /ˈriː.teɪl/
B1bán lẻ
“He worked in retail before launching his own online shop.”
review /rɪˈvjuː/
B1Đánh giá, nhận xét
“The product has many positive reviews.”
ribbon /ˈrɪb.ən/
B1dải ruy băng
“She tied her long hair back with a red silk ribbon.”
run out of /rʌn aʊt əv/
B1Hết, cạn kiệt (thời gian, ý tưởng...)
“We are running out of time, so let's be quick.”
