Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm3Nơi làm việc6Đồ ăn thức uống8Nhà cửa7Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích8Học tập14Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng11Giao thông1Xin lỗi1
Thêm 26 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People30IELTS — Environment22IELTS — Education16IELTS — Technology10TOEIC — Office6Họp hành5TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
petticoat /ˈpɛtɪkoʊt/
C1váy lót làm phồng dáng váy bên ngoài
“Layers of stiffened crinoline petticoats sustained the bell-shaped volume of the Victorian dress.”
pinafore /ˈpɪnəfɔːr/
C1váy yếm không tay mặc khoác ngoài áo
“She layered a corduroy pinafore over a cream turtleneck for an academic, vintage outfit.”
pret-a-porter /ˌprɛt.æˈpɔːr.teɪ/
C1Thời trang may sẵn sản xuất theo kích cỡ chuẩn
“Major design houses generate the bulk of their recurring revenue from pret-a-porter seasonal drops rather than couture.”
