Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Nơi làm việc9Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống14Nhà cửa8Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích8Học tập18Công nghệ21Tiền bạc ngân hàng16Giao thông1
Thêm 27 chủ đề
Xin lỗi2Khen ngợi5Cảm xúc31Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm24Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở7Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót9Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè11Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People48IELTS — Environment34IELTS — Education24IELTS — Technology18TOEIC — Office8Họp hành5TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài3Tham quan3
petticoat /ˈpɛtɪkoʊt/
C1váy lót làm phồng dáng váy bên ngoài
“Layers of stiffened crinoline petticoats sustained the bell-shaped volume of the Victorian dress.”
pinafore /ˈpɪnəfɔːr/
C1váy yếm không tay mặc khoác ngoài áo
“She layered a corduroy pinafore over a cream turtleneck for an academic, vintage outfit.”
pret-a-porter /ˌprɛt.æˈpɔːr.teɪ/
C1Thời trang may sẵn sản xuất theo kích cỡ chuẩn
“Major design houses generate the bulk of their recurring revenue from pret-a-porter seasonal drops rather than couture.”
prohibitive /prəˈhɪbətɪv/
C1(giá cả) đắt đỏ ngăn cản việc mua sắm, quá cao
“The upfront price of commercial solar panels can feel prohibitive for small businesses.”
