Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích9Học tập12Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment12IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office13TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance3Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/
B1bao bì đóng gói
“This store uses paper packaging instead of plastic.”
parcel /ˈpɑːsəl/
B1bưu kiện; gói hàng gửi qua bưu điện
“This parcel is for my sister.”
pattern /ˈpætərn/
B1Mô hình, quy luật ngữ điệu
“Notice the rise-fall intonation pattern.”
payment /ˈpeɪmənt/
B1thanh toán
“The store accepts online payment by card or mobile app.”
perfume /pərˈfjuːm/
B1nước hoa
“She sprayed a floral perfume on her wrists before going out.”
