Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm6Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Nhà cửa8Thời tiết5Sở thích8Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc6Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People9IELTS — Environment8IELTS — Education10TOEIC — Office5Họp hành2TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản3Thành ngữ đời sống1Tham quan4
make-up /ˈmeɪk.ʌp/
B1đồ trang điểm, mỹ phẩm
“She applied natural make-up before leaving for the photoshoot.”
matching /ˈmætʃɪŋ/
B1Đồng điệu (màu sắc)
“The twins wore matching red outfits to the party.”
measure /ˈmeʒər/
B1đo, đo lường
“The nurse will measure your temperature.”
measurement /ˈmeʒərmənt/
B1phép đo
“Taking an accurate measurement is the first rule of this lab class.”
membership /ˈmembərʃɪp/
B1Tư cách hội viên, sự thành viên
“She renewed her gym membership for another year.”
merchandise /ˈmɜːrtʃəndaɪs/
B1Hàng hóa trưng bày để bán
“Merchandise is displayed neatly on the shelves.”
