Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm6Nơi làm việc1Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Nhà cửa7Thời tiết3Sở thích3Học tập5Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4
Thêm 22 chủ đề
Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay3IELTS — People4IELTS — Environment4IELTS — Education7IELTS — Technology1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản7Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
layer /ˈleɪər/
B1lớp áo
“Dressing in layers helps regulate your body temperature.”
length /leŋkθ/
B1chiều dài
“The length of the swimming pool is exactly twenty-five meters.”
lengthen /ˈleŋθən/
B1Kéo dài thời gian hoặc độ dài của một vật.
“The tailor will lengthen the trousers to fit the tall customer.”
loaf /ləʊf/
B1ổ bánh mì
“I bought a loaf of fresh bread.”
loose /luːs/
B1rộng, lỏng
“She prefers loose t-shirts in the summer.”
loosen /ˈluː.sən/
B1Nới lỏng dây, ốc vít hoặc sự kiểm soát.
“He decided to loosen his tie after leaving the formal dinner party.”
