Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm3Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Khen ngợi1Cảm xúc2
Thêm 19 chủ đề
Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
kilo /ˈkiːloʊ/
A2ki-lô-gam (đơn vị khối lượng)
“I need half a kilo of potatoes for dinner.”
kilogram /ˈkɪləɡræm/
B1ki-lô-gam
“She bought a kilogram of fresh lemons at the market stall.”
knitwear /ˈnɪtweə/
B2Trang phục dệt kim như áo len hoặc khăn len.
“The boutique launched a collection of warm knitwear for autumn.”
