Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm6Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Nhà cửa8Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích8Học tập15Công nghệ20
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông3Cảm xúc22Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People61IELTS — Environment21IELTS — Education26IELTS — Technology22TOEIC — Office20TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
item /ˈaɪtəm/
A2Món đồ, vật dụng
“List all food items here.”
inch /ɪntʃ/
B1inch (đơn vị đo độ dài)
“The carpenter planed an inch off the bottom of the door.”
installment /ɪnˈstɔːlmənt/
B1khoản tiền trả góp từng đợt
“The car was paid off in twenty-four monthly installments.”
inventory /ˈɪnvəntɔːri/
B1Hàng tồn kho, lượng hàng hóa
“Excess inventory is frequently liquidated at enormous markdowns.”
infomercial /ˌɪn.fəʊˈmɜː.ʃəl/
C1phim quảng cáo dài dạng chương trình tin tức
“Late-night cable slots were dominated by slick infomercials marketing dubious miracle supplements.”
interfacing /ˈɪntəfeɪsɪŋ/
C2Vải lót dựng (mếch) may kẹp giữa hai lớp vải để tạo độ cứng cáp cho nẹp áo hoặc cổ áo.
“Stiff interfacing was fused to the lapels to ensure they held their razor-sharp crease.”
