Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm2Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Nhà cửa6Thời tiết1Sở thích3Học tập18Công nghệ17Tiền bạc ngân hàng13Giao thông3
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót3Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1IELTS — People30IELTS — Environment8IELTS — Education42IELTS — Technology19TOEIC — Office16TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình7
itemize /ˈaɪtəmaɪz/
B2Liệt kê từng khoản, ghi chi tiết từng mục
“The invoice itemizes every service provided during the audit.”
itemized /ˈaɪtəmaɪzd/
B2chi tiết từng khoản
“Please provide an itemized bill before submitting your claim.”
