Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm3Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Nhà cửa3Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích4Học tập5Công nghệ3
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Khen ngợi2Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People11IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
inch /ɪntʃ/
B1inch (đơn vị đo độ dài)
“The carpenter planed an inch off the bottom of the door.”
installment /ɪnˈstɔːlmənt/
B1khoản tiền trả góp từng đợt
“The car was paid off in twenty-four monthly installments.”
inventory /ˈɪnvəntɔːri/
B1Hàng tồn kho, lượng hàng hóa
“Excess inventory is frequently liquidated at enormous markdowns.”
