Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Làm quen1Nơi làm việc2Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Nhà cửa4Thời tiết2Sở thích1Học tập3Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm5Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People12IELTS — Environment7IELTS — Education9IELTS — Technology3TOEIC — Office2TOEIC — Finance2Tham quan3
half-price /hɑːf praɪs/
A2nửa giá, giảm 50%
“All jackets are half-price this weekend.”
heavy /ˈhevi/
A2nặng
“This box is too heavy.”
handcrafted /ˈhændkræftɪd/
B1làm bằng tay, thủ công
“Each handcrafted plate has slight, unique variations.”
habited /ˈhæbɪtɪd/
C2Mặc loại trang phục cụ thể (thường là tu phục hoặc trang phục cưỡi ngựa).
“The riders were impeccably habited in tweed hacking jackets and polished leather boots.”
