Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
gaufré /ɡəʊˈfreɪ/
C2(Chất liệu) Được dập hoa văn nổi hoặc ép gân bằng khuôn lăn nóng.
“The evening handbag was cut from fine gaufré lambskin giving it a waffle-like texture.”
