Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống8Nhà cửa7Thời tiết5Học tập1Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3Xin lỗi1Khen ngợi1
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc7Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education4IELTS — Technology2TOEIC — Office6Họp hành2TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
fit /fɪt/
A2vừa, phù hợp
“This jacket fits perfectly.”
flare /fler/
B2xòe rộng dần về phía gấu
“These trousers fit snugly at the waist and flare below the knee.”
fritter away /ˈfrɪtər əˈweɪ/
C1phung phí tiền bạc hoặc thời gian vào việc vặt
“He frittered away his inheritance on fast cars and parties.”
flounce /flaʊns/
C2Dải bèo nhún lớn viền chân váy hoặc tay áo
“Three tiers of silk flounce gave the skirt dramatic volume on the dance floor.”
