Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm7Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Nhà cửa2Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng5
Thêm 25 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi5Cảm xúc20Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
fashionable /ˈfæʃnəbl/
A2hợp thời trang, sành điệu
“She always buys fashionable shoes from trendy shops downtown.”
fit /fɪt/
A2vừa, phù hợp
“This jacket fits perfectly.”
fancy /ˈfæn.si/
B1cầu kỳ, sang trọng
“We need to wear fancy clothes to the charity dinner tonight.”
flashy /ˈflæʃi/
B2Lòe loẹt, phô trương quá mức để gây chú ý.
“His flashy gold chain seemed out of place in the quiet boardroom.”
foppish /ˈfɒpɪʃ/
C1quá điệu đà, chải chuốt quá mức
“His foppish penchant for ruffled lace collars amused his more austere colleagues.”
frugal /ˈfruːɡl/
C1tiết kiệm, thanh đạm
“She lives a frugal life and saves most of her salary.”
frumpy /ˈfrʌmpi/
C1Luộm thuộm, lỗi mốt, không tôn dáng
“The voluminous ankle-length skirt felt frumpy until paired with an assertive leather crop top.”
