BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
foppish /ˈfɒpɪʃ/
C1

quá điệu đà, chải chuốt quá mức

His foppish penchant for ruffled lace collars amused his more austere colleagues.

frugal /ˈfruːɡl/
C1

tiết kiệm, thanh đạm

She lives a frugal life and saves most of her salary.

frumpy /ˈfrʌmpi/
C1

Luộm thuộm, lỗi mốt, không tôn dáng

The voluminous ankle-length skirt felt frumpy until paired with an assertive leather crop top.