Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm6Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống8Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Khen ngợi2
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc9Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng1IELTS — People17IELTS — Environment13IELTS — Education14IELTS — Technology5TOEIC — Office15TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
fitting /ˈfɪt.ɪŋ/
B2buổi thử đồ để đo sửa phom
“She has her final dress fitting scheduled for tomorrow morning.”
flare /fler/
B2xòe rộng dần về phía gấu
“These trousers fit snugly at the waist and flare below the knee.”
flashy /ˈflæʃi/
B2Lòe loẹt, phô trương quá mức để gây chú ý.
“His flashy gold chain seemed out of place in the quiet boardroom.”
fleece /fliːs/
B2Chất liệu vải nỉ cào bông giữ ấm tốt.
“He pulled on a fleece vest before heading out into the cold.”
foot the bill /fʊt ðə bɪl/
B2Chi trả toàn bộ hóa đơn hoặc gánh vác chi phí.
“Insurance companies refused to foot the bill for experimental clinical trials.”
fulfillment /fʊlˈfɪlmənt/
B2quá trình hoàn tất và xử lý đơn hàng
“Faster fulfillment times directly translate to higher retention rates.”
