Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm3Nơi làm việc3Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Thời tiết2Sở thích2Học tập9Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc12
Thêm 26 chủ đề
Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment6IELTS — Education7IELTS — Technology9TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance9Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan3
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
A2Đổi (hàng hoá)
“Can I exchange this for a red one?”
economize /ɪˈkɑː.nə.maɪz/
B2tiết kiệm chi tiêu
“During the downturn, households had to economize on everyday groceries.”
embellish /ɪmˈbelɪʃ/
B2đính đơm đính trang trí thêm vào trang phục
“They embellished the hem of the dress with small pearls.”
