Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/
B2Họa tiết hoa văn thêu tay hoặc thêu máy trên vải.
“Delicate floral embroidery adorned the bodice of the dress.”
