Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm6Nơi làm việc10Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống1Nhà cửa2Thời tiết3Sở thích7Học tập11Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng9Giao thông1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè5IELTS — People16IELTS — Environment18IELTS — Education20IELTS — Technology11TOEIC — Office14TOEIC — Travel2TOEIC — Finance13Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
economical /ˌiːkəˈnɑːmɪkl/
B2Tiết kiệm, kinh tế
“This car is very economical on fuel.”
economize /ɪˈkɑː.nə.maɪz/
B2tiết kiệm chi tiêu
“During the downturn, households had to economize on everyday groceries.”
embellish /ɪmˈbelɪʃ/
B2đính đơm đính trang trí thêm vào trang phục
“They embellished the hem of the dress with small pearls.”
embroidered /ɪmˈbrɔɪ.dɚd/
B2thêu hoa văn thủ công hoặc máy
“The silk wedding gown displayed intricate embroidered floral borders.”
embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/
B2Họa tiết hoa văn thêu tay hoặc thêu máy trên vải.
“Delicate floral embroidery adorned the bodice of the dress.”
extravagant /ɪkˈstræv.ə.ɡənt/
B2Phung phí, xa hoa
“Buying a private jet just for a weekend trip is an incredibly extravagant purchase.”
