Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống11Nhà cửa6Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích10Học tập5Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 28 chủ đề
Giao thông11Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay5IELTS — People26IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology25TOEIC — Office8TOEIC — Travel3Họp hành3TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản5Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
dress /dres/
A1Váy liền.
“She wears a red dress.”
deliver /dɪˈlɪvər/
A2Giao hàng, chuyển phát tận nơi
“The airline will deliver your delayed bag to your hotel tomorrow.”
dry-clean /ˌdraɪˈkliːn/
B1giặt khô
“She dry-cleaned her wool coat last week.”
