Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm6Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Nhà cửa10Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng6Giao thông6
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
denim /ˈdenɪm/
B1vải bò, vải denim
“He wore a blue denim jacket.”
detergent /dɪˈtɜː.dʒənt/
B1chất tẩy rửa, bột giặt
“Pour liquid detergent into the washing machine tray.”
dozen /ˈdʌzn/
B1tá (mười hai cái)
“He bought a dozen farm eggs at the local market this morning.”
dry-clean /ˌdraɪˈkliːn/
B1giặt khô
“She dry-cleaned her wool coat last week.”
durable /ˈdʊrəbl/
B1bền chắc
“These boots are made of durable leather.”
duty-free /ˌdutiˈfri/
B1Miễn thuế
“I bought a bottle of duty-free perfume before boarding the plane.”
