Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Làm quen2Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống15Nhà cửa16Thời tiết4Sở thích14Học tập2Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng12Giao thông9
Thêm 25 chủ đề
Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ17Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People20IELTS — Environment22IELTS — Education28IELTS — Technology16TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance16Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
chandlery /ˈtʃɑːnd.lər.i/
C2cửa hàng chuyên bán đồ phụ tùng, dây buồm và nhu yếu phẩm phục vụ tàu biển
“The captain visited the harbor chandlery to purchase spare canvas, hemp ropes, and brass compasses.”
crêpe /kreɪp/
C2Vải kếp có bề mặt nhăn gai gợn sóng đặc trưng.
“Heavy silk crêpe was chosen for the mourning gown to avoid all reflective shine.”
cretonne /krɛˈtɒn/
C2Vải cotton dày in hoa dùng may rèm hoặc bọc nệm
“The armchair was freshly re-covered in durable floral cretonne.”
crinoline /ˈkrɪnəlɪn/
C2Khung phồng váy lót hình lồng thời Victoria
“The Victorian ballgown relied on a rigid crinoline to maintain its bell shape.”
