BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
casualwear /ˈkæʒuəlwer/
B2

Trang phục thường ngày thoải mái, không mang tính trang trọng.

Hoodies and sweatpants are staples of modern weekend casualwear.

catwalk /ˈkæt.wɑːk/
B2

sàn diễn thời trang

Models walked down the catwalk displaying the spring collection.

confectionery /kənˈfek.ʃən.er.i/
B2

các loại bánh kẹo, đồ ngọt được sản xuất nói chung

The shop specializes in handmade Belgian confectionery.

cosmetic /kɑːzˈmetɪk/
B2

Thuộc về thẩm mỹ, chỉnh hình

The patient underwent cosmetic surgery to repair severe facial burns.

cosmetics /kɒzˈmetɪks/
B2

mỹ phẩm làm đẹp

She spent half an hour applying cosmetics before the party.

crystal /ˈkrɪs.təl/
B2

Đồ thủy tinh pha lê cao cấp trong suốt.

Pour sparkling champagne into polished crystal goblets at dinner.