BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
cashless /ˈkæʃləs/
B2

không dùng tiền mặt

Sweden is rapidly transitioning into a cashless society.

chic /ʃiːk/
B2

Sang trọng, sành điệu một cách thanh nhã.

Parisian cafes are filled with chic young professionals.

cosmetic /kɑːzˈmetɪk/
B2

Thuộc về thẩm mỹ, chỉnh hình

The patient underwent cosmetic surgery to repair severe facial burns.

cost-effective /ˌkɔːst ɪˈfektɪv/
B2

Hiệu quả về chi phí, kinh tế

Monthly travel cards are a cost-effective choice for university students.

customized /ˈkʌstəmaɪzd/
B2

Được tùy biến, thiết kế riêng

The firm provides customized training sessions for corporate clients.