Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm6Nơi làm việc10Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống18Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích21Học tập9Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông9
Thêm 33 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc21Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay7IELTS — People12IELTS — Environment8IELTS — Education15TOEIC — Office8TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan5
cardigan /ˈkɑːr.dɪ.ɡən/
B1Áo len cài cúc
“She put on a cozy cardigan because the room was chilly.”
checkout /ˈtʃekaʊt/
B1quầy thanh toán
“There is a long line at the checkout.”
collar /ˈkɑː.lɚ/
B1cổ áo
“Turn down the collar of your shirt before entering the meeting.”
competitively /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv.li/
B1một cách cạnh tranh
“The vendor priced the products competitively to attract buyers.”
consumer /kənˈsuːmər/
B1người tiêu dùng
“Many consumers prefer buying organic food online.”
costume /ˈkɑːs.tuːm/
B1trang phục hóa trang hoặc biểu diễn
“The actor changed into a historical costume for the stage play.”
