Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
cheaper /ˈtʃiːpər/
A2rẻ hơn
“This shirt is cheaper than the jacket.”
convenient /kənˈviːniənt/
A2tiện lợi, thuận tiện
“Is tomorrow morning convenient for a quick phone call?”
