Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm9Làm quen2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích3Học tập4Công nghệ8
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng8Giao thông4Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú3Tham quan5
cart /kɑːrt/
A2Giỏ hàng (trực tuyến hoặc siêu thị)
“I have three items in my shopping cart.”
carton /ˈkɑːrtn/
A2Hộp giấy (đựng sữa, nước trái cây)
“He bought a carton of orange juice.”
cheaper /ˈtʃiːpər/
A2rẻ hơn
“This shirt is cheaper than the jacket.”
choose /tʃuːz/
A2chọn
“Choose a color.”
coin /kɔɪn/
A2đồng xu
“Insert a coin to start the machine.”
convenient /kənˈviːniənt/
A2tiện lợi, thuận tiện
“Is tomorrow morning convenient for a quick phone call?”
cotton /ˈkɑːtn/
A2vải sợi bông, chất liệu cotton
“Shirts made of pure cotton feel cool and absorb sweat well.”
counter /ˈkaʊntər/
A2quầy tính tiền, mặt bàn bếp
“Please place the parcels on the counter.”
credit card /ˈkredɪt kɑːrd/
A2Thẻ tín dụng
“She paid for her hotel room with a credit card.”
