BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

12 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backless /ˈbæk.ləs/
C1

Hở toàn bộ hoặc phần lớn phần lưng.

The crimson velvet gown had a daring backless cut that plunged down to the waistline.

bareback /ˈberbæk/
C1

Thiết kế hở lưng.

The evening gown featured a dramatic bareback cut.

bejeweled /bɪˈdʒuːəld/
C1

Đính nhiều đá quý

She carried a bejeweled clutch that caught the light.

bias-cut /ˈbaɪ.əs.kʌt/
C1

Được cắt xéo 45 độ so với canh sợi dệt để tạo độ ôm và rủ tự nhiên.

The 1930s-inspired bias-cut slip dress clung seamlessly to the contours of her body.

big-ticket /ˌbɪɡˈtɪk.ɪt/
C1

Đắt giá, cao cấp và có giá trị thương mại lớn

The enterprise closed three big-ticket infrastructure contracts this month.

biker /ˈbaɪkər/
C1

Mang phong cách áo da mô tô cá tính.

She wore a black biker jacket over her silk slip dress.

billowy /ˈbɪl.oʊ.i/
C1

Rộng thùng thình và bay bổng theo làn gió.

She wore a billowy chiffon maxi dress that floated gracefully with every step.

bloomer /ˈbluːmər/
C1

Có phom dáng phồng rộng thu gấu.

The designer introduced bloomer shorts for spring.

boho /ˈboʊhoʊ/
C1

Phong cách thời trang phóng khoáng, tự do.

She loves boho dresses with intricate embroidery.

boned /boʊnd/
C1

Có lót nẹp định hình (bằng nhựa hoặc kim loại) để giữ phom áo.

The strapless evening gown featured a heavily boned bodice that eliminated the need for a bra.

brick-and-mortar /ˌbrɪk.ənˈmɔː.tər/
C1

thuộc mô hình kinh doanh có cửa hàng vật lý truyền thống

The company transitioned from purely brick-and-mortar retail to a hybrid commerce architecture.

button-through /ˈbʌt̬.ən.θruː/
C1

Có hàng khuy cài chạy dọc suốt từ trên xuống dưới vạt áo hoặc váy.

She chose a casual button-through denim dress for the weekend brunch.