Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Hở toàn bộ hoặc phần lớn phần lưng.
“The crimson velvet gown had a daring backless cut that plunged down to the waistline.”
Thiết kế hở lưng.
“The evening gown featured a dramatic bareback cut.”
Đính nhiều đá quý
“She carried a bejeweled clutch that caught the light.”
Được cắt xéo 45 độ so với canh sợi dệt để tạo độ ôm và rủ tự nhiên.
“The 1930s-inspired bias-cut slip dress clung seamlessly to the contours of her body.”
Đắt giá, cao cấp và có giá trị thương mại lớn
“The enterprise closed three big-ticket infrastructure contracts this month.”
Mang phong cách áo da mô tô cá tính.
“She wore a black biker jacket over her silk slip dress.”
Rộng thùng thình và bay bổng theo làn gió.
“She wore a billowy chiffon maxi dress that floated gracefully with every step.”
Có phom dáng phồng rộng thu gấu.
“The designer introduced bloomer shorts for spring.”
Phong cách thời trang phóng khoáng, tự do.
“She loves boho dresses with intricate embroidery.”
Có lót nẹp định hình (bằng nhựa hoặc kim loại) để giữ phom áo.
“The strapless evening gown featured a heavily boned bodice that eliminated the need for a bra.”
thuộc mô hình kinh doanh có cửa hàng vật lý truyền thống
“The company transitioned from purely brick-and-mortar retail to a hybrid commerce architecture.”
Có hàng khuy cài chạy dọc suốt từ trên xuống dưới vạt áo hoặc váy.
“She chose a casual button-through denim dress for the weekend brunch.”
