Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Nhà cửa3Thời tiết2Sở thích6Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Xin lỗi1Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè6IELTS — People7IELTS — Environment3IELTS — Education6IELTS — Technology4TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
barter /ˈbɑː.tər/
B2Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ trực tiếp thay vì dùng tiền
“Villagers bartered home-grown grain for handcrafted tools at the seasonal market.”
bootleg /ˈbuːtleɡ/
B2sản xuất hoặc phân phối hàng lậu trái pháp luật
“Criminals attempted to bootleg foreign cigarettes across the border.”
boycott /ˈbɔɪkɒt/
B2sự tẩy chay
“The labor union organized a boycott of products made in sweatshops.”
bundle /ˈbʌn.dəl/
B2gói phần mềm
“The new laptop comes with a software bundle that includes an office suite and antivirus protection.”
