BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
baggy /ˈbæɡi/
B2

Rộng thùng thình, không ôm sát cơ thể.

He prefers wearing baggy jeans rather than tight trousers.

beaded /ˈbiːdɪd/
B2

Được đính hạt cườm.

She wore a stunning beaded necklace that caught the light perfectly.

blue-ribbon /ˈbluːˌrɪb.ən/
B2

Có chất lượng cao nhất, được chọn để đại diện cho những gì tốt nhất trong một danh mục.

The mayor appointed a blue-ribbon panel of experts to redesign the city's outdated transportation network.

bold /boʊld/
B2

(Màu sắc, hoa văn) nổi bật, rực rỡ, táo bạo.

Mixing stripes with polka dots is a very bold fashion choice.

bootcut /ˈbuːtkʌt/
B2

(Quần) ống vẩy, hơi loe ở gấu để đi giày bốt.

These bootcut jeans are perfect for wearing with my new cowboy boots.

bulky /ˈbʌlki/
B2

Cồng kềnh, to sụ (quần áo).

I hate packing bulky sweaters because they take up half the suitcase.

button-down /ˈbʌtn daʊn/
B2

Áo sơ mi có nút cài ở cổ áo.

He wore a casual blue button-down to the office on Friday.