Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Rộng thùng thình, không ôm sát cơ thể.
“He prefers wearing baggy jeans rather than tight trousers.”
Được đính hạt cườm.
“She wore a stunning beaded necklace that caught the light perfectly.”
Có chất lượng cao nhất, được chọn để đại diện cho những gì tốt nhất trong một danh mục.
“The mayor appointed a blue-ribbon panel of experts to redesign the city's outdated transportation network.”
(Màu sắc, hoa văn) nổi bật, rực rỡ, táo bạo.
“Mixing stripes with polka dots is a very bold fashion choice.”
(Quần) ống vẩy, hơi loe ở gấu để đi giày bốt.
“These bootcut jeans are perfect for wearing with my new cowboy boots.”
Cồng kềnh, to sụ (quần áo).
“I hate packing bulky sweaters because they take up half the suitcase.”
Áo sơ mi có nút cài ở cổ áo.
“He wore a casual blue button-down to the office on Friday.”
