BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bakery /ˈbeɪkəri/
B1

tiệm bánh

He bought fresh croissants from the bakery.

bargain /ˈbɑːrɡən/
B1

món hời, giá rẻ

At only ten dollars, this leather belt is a real bargain.

boutique /buːˈtiːk/
B1

Cửa hàng thời trang nhỏ, tiệm cao cấp

She bought this silk dress from an Italian boutique.

buckle /ˈbʌkl/
B1

khóa cài thắt lưng hoặc dây quai

The gold buckle on his belt matched his watch.

butcher /ˈbʊtʃ.ər/
B1

gã bán thịt, người mổ thịt

The local butcher sliced two thick beef steaks for tonight's dinner.