Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm7Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Nhà cửa3Thời tiết7Sở thích3Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng6Điện thoại tin nhắn1
Thêm 26 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment7IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản6Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
bakery /ˈbeɪkəri/
B1tiệm bánh
“He bought fresh croissants from the bakery.”
bargain /ˈbɑːrɡən/
B1món hời, giá rẻ
“At only ten dollars, this leather belt is a real bargain.”
boutique /buːˈtiːk/
B1Cửa hàng thời trang nhỏ, tiệm cao cấp
“She bought this silk dress from an Italian boutique.”
breathable /ˈbriːðəbl/
B1thoáng khí, thoát mồ hôi tốt
“Wear breathable fabrics like cotton during summer.”
browse /braʊz/
B1Xem lướt qua hàng hóa
“Shoppers are browsing racks of clothing.”
buckle /ˈbʌkl/
B1khóa cài thắt lưng hoặc dây quai
“The gold buckle on his belt matched his watch.”
butcher /ˈbʊtʃ.ər/
B1gã bán thịt, người mổ thịt
“The local butcher sliced two thick beef steaks for tonight's dinner.”
