Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
boot /buːt/
A1Giày bốt.
“She buys a new boot.”
bought /bɔːt/
A1đã mua (quá khứ của buy)
“We bought fresh fruit at the weekend market.”
buy /baɪ/
A1mua
“I want to buy a notebook.”
