Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 22 chủ đề
được điểm xuyết đầy đủ phụ kiện
“The heavily accessorized model showcased layered chains, wide belts, and tinted sunglasses.”
Miêu tả chất liệu vải bò được xử lý tẩy màu loang lổ tạo hiệu ứng vân đá bạc màu.
“The revival collection showcased oversized acid-wash jackets inspired by nineties streetwear.”
dáng chữ A (hẹp ở hông/eo và xòe rộng dần xuống dưới gấu)
“She wore a classic aline skirt that balanced the structured silhouette of her jacket.”
thích hợp cho mọi thời tiết, chống chọi thời tiết khắc nghiệt
“The brand unveiled an all-weather trench coat lined with detachable thermal fleece.”
phi giới tính, mang nét pha trộn giữa nam tính và nữ tính
“Oversized tailoring gave the menswear collection a distinctly androgynous appeal.”
Mang họa tiết da hoặc đốm lông thú hoang dã trong thời trang.
“The autumn runway showcased an animalier aesthetic with bold cheetah-print wool cloaks.”
dài chạm mắt cá chân (về váy hoặc quần)
“She paired an ankle-skimming pleated skirt with block-heeled leather boots.”
chống xù lông (vải len hoặc nỉ)
“This fleece jacket uses anti-pill fabric to maintain its smooth surface after washing.”
Được làm giả cổ.
“The jacket was crafted from antiqued leather to give it a rugged, vintage appeal.”
Đạt chuẩn chất lượng để may mặc trực tiếp lên cơ thể người.
“The workshop uses only apparel-grade merino wool that causes zero skin irritation.”
được ăn vận, mặc trang phục (thường là sang trọng hoặc đặc thù)
“The dignitaries were impeccably apparelled in bespoke morning suits for the ceremony.”
Được thắt cổ áo theo kiểu khăn quàng ascot trang trọng.
“He wore an ascot-tied blouse beneath his double-breasted velvet smoking jacket.”
Ăn bận, khoác lên mình trang phục.
“Guests arrived attired in formal evening wear.”
