Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót7Làm quen3Nơi làm việc47Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống41Mua sắm5Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích9Học tập23Công nghệ43
Thêm 36 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7Tiền bạc ngân hàng34Giao thông18Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc37Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm47Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay3IELTS — People57IELTS — Environment35IELTS — Education60IELTS — Technology62TOEIC — Office51TOEIC — Travel1Họp hành13TOEIC — Finance56Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
fast-track /ˈfɑːst træk/
C1Đẩy nhanh tiến độ hoặc sự thăng tiến
“High-performing analysts were fast-tracked into managerial positions.”
nail down /neɪl daʊn/
C1chốt lại (kế hoạch, thời gian)
“We need to nail down the budget by tomorrow.”
over-commit /ˌoʊvər kəˈmɪt/
C1cam kết quá mức
“He tends to over‑commit on projects.”
overshoot /ˌoʊvərˈʃuːt/
C1Vượt quá mức dự kiến hoặc giới hạn
“Expenditures will overshoot projections if traffic doubles.”
precede /prɪˈsiːd/
C1Xảy ra trước
“The economic downturn preceded the reform.”
recommence /ˌriːkəˈmens/
C1bắt đầu lại, tái diễn
“Once eggs are deposited, the life cycle recommences.”
terminate /ˈtɜːrmɪneɪt/
C1chấm dứt
“They decided to terminate the contract early.”
