Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót8Làm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống21Mua sắm13Nhà cửa21Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết5Giới thiệu2Sở thích9
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng9Giao thông12Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn9Cảm xúc10Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm6Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay6IELTS — People1IELTS — Technology3TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành11TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
arrange /əˈreɪndʒ/
A2Sắp xếp, thu xếp
“Can you arrange a taxi for 6 AM tomorrow?”
cancel /ˈkænsl/
A2hủy bỏ
“They had to cancel the outdoor picnic.”
complete /kəmˈpliːt/
A2hoàn thành
“We completed the project on time.”
done /dʌn/
A2đã hoàn thành (dạng quá khứ phân từ V3 của do)
“The job is completely done.”
hurry /ˈhɜːri/
A2khẩn trương, nhanh chân
“We must hurry or we will miss our flight.”
last /læst/
A2Kéo dài trong một khoảng thời gian.
“The boat tour lasts ninety minutes.”
organize /ˈɔːrɡənaɪz/
A2sắp xếp
“Organize your files before leaving the office.”
remind /rɪˈmaɪnd/
A2nhắc nhở
“He reminded me to lock the front gate.”
