Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót8Làm quen2Nơi làm việc19Du lịch cơ bản15Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống28Mua sắm28Nhà cửa45Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết12Sở thích28Học tập22
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ30Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Giao thông26Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc20Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Sức khoẻ42Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay8IELTS — People29IELTS — Environment44IELTS — Education30IELTS — Technology31TOEIC — Office21TOEIC — Travel5Họp hành1TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài8Tham quan13
Tuesday /ˈtuːz.deɪ/
A1thứ Ba
“The class meets every Tuesday.”
target /ˈtɑːɡɪt/
A2mục tiêu
“We reached our sales target.”
task /tɑːsk/
A2nhiệm vụ
“Finish this task before five o'clock.”
timeline /ˈtaɪmlaɪn/
B1tiến độ thời gian, lịch trình
“Does this new request fit into our current timeline?”
timetable /ˈtaɪmˌteɪ.bəl/
B1thời khóa biểu các môn học trong tuần
“The new term timetable gives us free afternoons on Thursday.”
triage /ˈtriːɑːʒ/
B2phân loại xử lý theo mức độ khẩn cấp
“Every morning, I triage incoming tickets before diving into deep work.”
tardiness /ˈtɑː.di.nəs/
C1Sự chậm trễ, muộn mằn.
“Habitual tardiness leads to disciplinary action under company rules.”
timeliness /ˈtaɪm.li.nəs/
C1Tính đúng lúc, tính thời sự.
“The accuracy and timeliness of news reports built the agency's credibility.”
