BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
time-sensitive /ˈtaɪm ˌsensətɪv/
B2

nhạy cảm về thời gian, cần xử lý gấp

Security patch updates are highly time-sensitive tasks.

timely /ˈtaɪmli/
B2

kịp thời, đúng lúc cần thiết

Timely intervention by security prevented the dispute from escalating.