Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
take precedence /teɪk ˈpresɪdəns/
B2được ưu tiên hàng đầu
“Critical security patches take precedence over non-essential UI features.”
tie up /taɪ ʌp/
B2khiến ai đó rất bận, ràng buộc nguồn lực
“I'm tied up with meetings all afternoon.”
time-sensitive /ˈtaɪm ˌsensətɪv/
B2nhạy cảm về thời gian, cần xử lý gấp
“Security patch updates are highly time-sensitive tasks.”
timely /ˈtaɪmli/
B2kịp thời, đúng lúc cần thiết
“Timely intervention by security prevented the dispute from escalating.”
triage /ˈtriːɑːʒ/
B2phân loại xử lý theo mức độ khẩn cấp
“Every morning, I triage incoming tickets before diving into deep work.”
