Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót4Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống8Mua sắm10Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích15Học tập12Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng10Giao thông3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People15IELTS — Environment16IELTS — Education10IELTS — Technology4TOEIC — Office17Họp hành2TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình5Tham quan3
scope creep /skəʊp kriːp/
B2hiện tượng phát sinh yêu cầu ngoài kế hoạch ban đầu của dự án
“Uncontrolled scope creep can jeopardize project deadlines.”
steady progress /ˌsted.i ˈprɑː.ɡres/
B2tiến độ đều đặn, tiến triển vững chắc
“The rehabilitation patient made steady progress over the summer.”
stint /stɪnt/
B2Nhiệm kỳ ngắn, quãng thời gian làm việc
“After a two-year stint abroad, he returned home to teach.”
succession /səkˈseʃn/
B2Chuỗi liên tiếp
“A succession of administrative errors ruined the project.”
