Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót2Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống1Mua sắm1Nhà cửa5Học tập4Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng6Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm6
Thêm 18 chủ đề
Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1IELTS — People12IELTS — Environment10IELTS — Education10IELTS — Technology4TOEIC — Office11Họp hành2TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
reminder /rɪˈmaɪndər/
B2Đồ hoặc lời nhắc giúp nhớ lại điều gì đó
“The gentle reminder nudged her to submit the report on time.”
resumption /rɪˈzʌmpʃn/
B2Sự bắt đầu lại hoặc tiếp tục sau khi tạm ngừng.
“Peace talks led to the immediate resumption of international trade.”
