BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
prearrange /ˌpriːəˈreɪndʒ/
B2

Sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho điều gì đó trước khi nó xảy ra

They prearranged a signal so the team would know when to enter the building.

prioritise /praɪˈɒrətaɪz/
B2

dành ưu tiên cho, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên

You must prioritise rewriting the introduction before analyzing the data.

prompt /prɑːmpt/
B2

nhanh chóng, kịp thời

Thank you for your prompt assistance today.

push back /pʊʃ bæk/
B2

hoãn lại, dời sang thời điểm muộn hơn

The meeting was pushed back until Monday afternoon.