Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót8Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống7Mua sắm11Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích9Học tập18Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 33 chủ đề
Giao thông7Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc8Đưa ra yêu cầu3Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm4Sức khoẻ13Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People16IELTS — Environment18IELTS — Education8IELTS — Technology3TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành6TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
possibility /ˌpɑːsəˈbɪləti/
B1khả năng
“There is a possibility of rain.”
postpone /poʊˈspoʊn/
B1trì hoãn, lùi lại lịch
“We had to postpone the meeting due to heavy rain.”
preparation /ˌprepəˈreɪʃn/
B1sự chuẩn bị
“You have one minute for preparation.”
prior commitment /ˌpraɪər kəˈmɪtmənt/
B1Lịch bận hoặc cam kết có từ trước
“I cannot attend the conference because of a prior commitment.”
prioritize /praɪˈɔːrətaɪz/
B1ưu tiên
“Prioritize easy questions to secure early marks.”
priority /praɪˈɔːrəti/
B1sự ưu tiên, quyền ưu tiên
“Customer security is what remains our highest priority.”
progress /ˈprɑːɡres/
B1tiến độ, sự tiến bộ
“Please keep me updated on your progress.”
punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/
B1sự đúng giờ
“The boss values punctuality above all else”
