Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót3Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết4Sở thích2Học tập6Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng5
Thêm 22 chủ đề
Giao thông4Khen ngợi6Cảm xúc31Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm19Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3IELTS — People72IELTS — Environment8IELTS — Education26IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
incomplete /ˌɪnkəmˈpliːt/
B1Chưa hoàn thành, dang dở
“A rising tone indicates incomplete thoughts.”
inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.
“The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.”
imperative /ɪmˈperətɪv/
C1Cấp bách, tối quan trọng
“It is imperative that developers audit their algorithms.”
