Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót3Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm2Nhà cửa6Thời tiết1Sở thích3Học tập18Công nghệ17Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 24 chủ đề
Giao thông3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm6Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1IELTS — People30IELTS — Environment8IELTS — Education42IELTS — Technology19TOEIC — Office16TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình7
impede /ɪmˈpiːd/
B2cản trở sự tiến triển
“Strict regulations threaten to impede technological innovation.”
impediment /ɪmˈpedɪmənt/
B2yếu tố cản trở
“Strict regulations act as an impediment to market entry.”
inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.
“The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.”
