Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót5Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống21Mua sắm17Nhà cửa29Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích25
Thêm 33 chủ đề
Học tập16Tạm biệt1Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng19Giao thông10Cảm xúc11Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng13Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm2Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè13Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay3IELTS — People30IELTS — Environment37IELTS — Education21IELTS — Technology9TOEIC — Office20TOEIC — Travel6Họp hành2TOEIC — Finance26Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
fallback /ˈfɔːl.bæk/
B2phương án dự phòng
“We need a solid fallback in case the cloud provider goes down.”
flexitime /ˈfleksitaɪm/
B2Chế độ giờ làm việc linh hoạt
“Working flexitime allows employees to avoid peak traffic hours.”
flextime /ˈflek.staɪm/
B2chế độ giờ làm việc linh hoạt
“The company introduced flextime to help employees manage child care obligations.”
frenetic pace /frəˈnetɪk peɪs/
C1nhịp độ cuồng cuồng, tốc độ dồn dập đầy căng thẳng
“Traders on the exchange floor worked at a frenetic pace until the closing bell rang.”
fruition /fruːˈɪʃn/
C1Sự đơm hoa kết trái, sự hiện thực hóa kế hoạch.
“After years of intense lobbying, their environmental bill finally came to fruition.”
