Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
frenetic pace /frəˈnetɪk peɪs/
C1nhịp độ cuồng cuồng, tốc độ dồn dập đầy căng thẳng
“Traders on the exchange floor worked at a frenetic pace until the closing bell rang.”
fruition /fruːˈɪʃn/
C1Sự đơm hoa kết trái, sự hiện thực hóa kế hoạch.
“After years of intense lobbying, their environmental bill finally came to fruition.”
