Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống5Mua sắm9Nhà cửa7Sở thích4Học tập3Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc11Thời gian ngày tháng2
Thêm 19 chủ đề
Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè7Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment18IELTS — Education17IELTS — Technology5TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance12Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
fast-track /ˈfɑːst træk/
C1Đẩy nhanh tiến độ hoặc sự thăng tiến
“High-performing analysts were fast-tracked into managerial positions.”
frenetic pace /frəˈnetɪk peɪs/
C1nhịp độ cuồng cuồng, tốc độ dồn dập đầy căng thẳng
“Traders on the exchange floor worked at a frenetic pace until the closing bell rang.”
fruition /fruːˈɪʃn/
C1Sự đơm hoa kết trái, sự hiện thực hóa kế hoạch.
“After years of intense lobbying, their environmental bill finally came to fruition.”
